sắn bìm

Học thuật
Thân thiện
sắn bìm

Một dây sắn bìm bám vào thân cây cổ thụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây leo bám vào cây lớn: Chỉ loài thực vật thân leo, sống dựa vào thân cây khác để vươn lên.
    • Vợ lẽ (dùng trong văn học ): Cách gọi ẩn dụ, mang tính văn chương, chỉ người phụ nữ lấy chồngvai vế thứ, phụ thuộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa dây leo):
    • Trong khu rừng, những dây sắn bìm quấn chặt lấy thân cây cổ thụ.
  • Danh từ (nghĩa vợ lẽ, văn chương ):
    • "Sắn bìm chút phận con con" (Câu thơ trong truyện Kiều, ý nói thân phận nhỏ bé, phụ thuộc của người vợ lẽ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng làm hình ảnh ẩn dụ: Từ này thường được dùng trong văn chương để von về thân phận phụ thuộc, mọn, không vị thế độc lập.
    • Sống kiếp sắn bìm bám vào đại thụ.
Biến thể từ gần giống
  • Dây leo (danh từ): Từ chung chỉ các loài cây thân mềm, leo bám. (Từ này phổ biến trung tính hơn "sắn bìm").
  • Vợ lẽ (danh từ): Từ thông dụng hơn để chỉ người vợ thứ, không mang sắc thái văn chương như "sắn bìm".
  • Thiếp (danh từ): Từ chỉ vợ lẽ, thường dùng trong bối cảnh xã hội phong kiến.
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa "dây leo": dây leo, cây leo.
  • Cho nghĩa "vợ lẽ" (văn chương ): vợ hai, vợ hầu, nàng hầu.
Lưu ý sử dụng
  • Từ cổ, ít dùng: "Sắn bìm" từ ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ điển.
  • Sắc thái: Khi dùng với nghĩa chỉ người, từ mang sắc thái ẩn dụ thường hàm ý về sự phụ thuộc, thân phận thấp kém.
sắn bìm

Một dây sắn bìm bám vào thân cây cổ thụ.

  1. d. 1. Dây leo bám vào cây lớn. 2. Vợ lẽ (dùng trong văn học ): Sắn bìm chút phận con con (K).